Pan America® 1250 ST Pan America® 1250 ST

2025 Pan America® 1250 ST

Với hiệu suất đã được chứng minh của Pan America, Pan America 1250 ST 2025 được thiết kế lại vận hành nhanh hơn, thoải mái hơn và mạnh mẽ hơn trên đường nhựa, với hệ thống treo hạ thấp, sang số nhanh, bánh xe 432 mm, lốp hiệu suất cao và kiểu dáng mỏng hơn, nhẹ hơn.

Pan America® 1250 ST
Lưu ý: Thiết kế xe có thể thay đổi tùy theo từng thị trường. Hãy liên hệ với đại lý gần nhất để biết thêm chi tiết.

Specifications

  • Kích thước
    add remove
    • Chiều dài
      2240 mm
    • Khoảng sáng gầm xe
      170 mm
    • Độ nghiêng
      25
    • Đường mòn
      95 mm
    • Khoảng cách giữa hai trục bánh xe
      1570 mm
    • Thông số kỹ thuật lốp trước
      120/70R19 60V
    • Thông số kỹ thuật lốp sau
      180/55ZR17 73W
    • Dung tích Bình xăng
      21.2 l
    • Dung tích dầu (có bộ lọc)
      4.5 l
    • TảI trọng, khi rờI nhà máy
      230 kg
    • TảI trọng, trong tình trạng hoạt động bình thường
      245.85 kg
  • Động cơ
    add remove
    • Động cơ
      Revolution® Max 1250
    • Đường kính xi lanh
      105 mm
    • Hành trình pít-tông
      72.3 mm
    • Dung tích Xi lanh
      1252 cm3
    • Tỷ suất nén
      13.0:1
    • Hệ thống nhiên liệu
      Electronic Sequential Port Fuel Injection (ESPFI)
    • Hệ thống xả
      2-into-1-into-1; catalyst in header
  • Hiệu suất
    add remove
    • Phương pháp thử nghiệm mô-men xoắn của động cơ
      J1349
    • Mô-men xoắn của động cơ
      124 Nm
    • Mô-men xoắn của động cơ (vòng/phút)
      6750
    • Mã lực
      149 HP / 111 kW @ 8750 rpm
    • Góc nghiêng, phảI (độ)
      37
    • Góc nghiêng, tráI (độ)
      37
    • Fuel economy testing method
      Estimated City/Hwy
    • Fuel economy
      46 mpg (5.1 l/100 km)
    • Phương pháp thử nghiệm
      TCVN 7357:2010
    • Mức tiêu thụ năng lượng
      6.61 (l/100 km)
  • Hệ thống truyền động
    add remove
    • Hệ thống truyền động chính
      Gear, 49/89 ratio
    • Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ nhất
      13.11
    • Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ hai
      9.687
    • Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ ba
      7.509
    • Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ tư
      6.057
    • Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ năm
      5.08
    • Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ sáu
      4.436
  • Khung sườn
    add remove
    • Front fork
      47mm inverted fork with electronically adjustable preload and manually adjustable compression and rebound. Aluminum fork triple clamps
    • Rear shocks
      Linkage-mounted monoshock with automatic electronic preload control and manually adjustable compression & rebound damping
    • Bánh xe, lốp trước
      Aluminum cast, satin black
    • Bánh xe, lốp sau
      Aluminum cast, satin black
    • Brakes, type
      Front: dual rotor, floating, hub mounted; Rear: solid uniform expansion rotor
    • Phanh, kiểu cụm
      Front: radially mounted, monoblock, 4-piston caliper; Rear: floating, single piston caliper
    • ABS
      Standard
  • Thông tin giảI trí
    add remove
    • Màn hình
      Color TFT w/ Touch
    • Thông số kỹ thuật của tai nghe (nếu có)
      Bluetooth
    • Ngôn ngữ nhận dạng giọng nóI: chỉ chức năng của đIện thoạI
      Phone dependent
    • Ngôn ngữ nhận dạng giọng nóI: bộ dò sóng/phương tiện/đIều hướng
      Phone dependent
    • Ngôn ngữ chuyển văn bản thành giọng nóI (tts)
      Phone dependent
    • Hệ thống liên lạc nộI bộ ngườI láI/ngườI ngồI sau
      Headset function only
    • Màn hình báo thông tin xe (nhiệt độ không khí, áp suất dầu và eitms)
      TPMS, Engine temp, Battery Voltage, Ambient Air Temp
    • USB
      Charging and Instrument update, USB-C, 5V, 3A
    • Bluetooth
      Phone/Media Supported
  • Tuỳ chọn màu sắc
    add remove
    • Billiard Gray
    • Vivid Black
    • Brilliant Red
get in touch expand_more expand_less