Fat Boy® Fat Boy®

2025 Fat Boy®

Được yêu thích ngay từ ngày đầu ra mắt, chiếc Fat Boy độc đáo nổi bật với lớp mạ crôm sáng bóng và lớp hoàn thiện đậm nét, và còn tuyệt vời hơn nữa với động cơ Milwaukee-Eight™ 117 Custom V-Twin mới.

Fat Boy®
Lưu ý: Thiết kế xe có thể thay đổi tùy theo từng thị trường. Hãy liên hệ với đại lý gần nhất để biết thêm chi tiết.

Specifications

  • Kích thước
    add remove
    • Chiều dài
      2.37 mm
    • Chiều cao yên, không tảI
      675 mm
    • Khoảng sáng gầm xe
      125 mm
    • Đường mòn
      104 mm
    • Khoảng cách giữa hai trục bánh xe
      1650 mm
    • Thông số kỹ thuật lốp trước
      160/60R18,70V,BW
    • Thông số kỹ thuật lốp sau
      240/40R18,79V,BW
    • Dung tích Bình xăng
      18.9 l
    • Dung tích dầu (có bộ lọc)
      4.7 l
    • TảI trọng, khi rờI nhà máy
      303 kg
    • TảI trọng, trong tình trạng hoạt động bình thường
      314.79 kg
    • Bánh Xe, Loại
      Lốp trước và sau Michelin™ Scorcher™ "11"
  • Động cơ
    add remove
    • Động cơ
      Milwaukee-Eight™ 114
    • Đường kính xi lanh
      103.5 mm
    • Hành trình pít-tông
      114.3 mm
    • Dung tích Xi lanh
      1923 cm3
    • Tỷ suất nén
      10.3:1
    • Hệ thống nhiên liệu
      Hệ thống phun xăng điện tử Electronic Sequential Port Fuel Injection (ESPFI)
    • Hệ thống xả
      So le 2-2; bầu xúc tác trong bộ giảm thanh
  • Hiệu suất
    add remove
    • Phương pháp thử nghiệm mô-men xoắn của động cơ
      EC 134/2014
    • Mô-men xoắn của động cơ
      171 Nm
    • Mô-men xoắn của động cơ (vòng/phút)
      3000
    • Mã lực
      94 HP / 70 kW @ 5020 rpm
    • Góc nghiêng, phảI (độ)
      25.6
    • Góc nghiêng, tráI (độ)
      25.6
    • Fuel economy testing method
      EU 134/2014
    • Fuel economy
      5,5 l/100 km
    • Phương pháp thử nghiệm
      TCVN 7357:2010
    • Mức tiêu thụ năng lượng
      6.70 (l/100 km)
  • Hệ thống truyền động
    add remove
    • Hệ thống truyền động chính
      Xích, tỷ lệ 34/46
    • Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ nhất
      9.311
    • Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ hai
      6.454
    • Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ ba
      4.793
    • Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ tư
      3.882
    • Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ năm
      3.307
    • Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ sáu
      2.79
  • Khung sườn
    add remove
    • Front fork
      Van cong đôi 49 mm lồng với các kẹp ba trên phuộc nhôm; lò xo kép tiêu chuẩn; vỏ phuộc hình "lon bia”
    • Rear shocks
      Ẩn, pít-tông tự do, giảm xóc đơn dạng lò xo; hành trình 43mm; điều chỉnh tải đặt trước bằng thủy lực mà không cần dụng cụ
    • Bánh xe, lốp trước
      Nhôm đúc Lakester được gia công
    • Bánh xe, lốp sau
      Nhôm đúc Lakester được gia công
    • Brakes, type
      Rô to di động trước và sau màu bạc, chia 7 chấu
    • Phanh, kiểu cụm
      4 pít-tông trước cố định và 2 pít-tông sau di động
  • ĐIện
    add remove
    • Đèn (theo quy định của quốc gia), đèn chỉ báo
      Tất cả đèn pha, đền cốt và đèn vị trí bằng LED, kiểu dáng hình viên đạn, đèn xin nhan/đèn đuôi/đèn dừng LED đa chức năng, đèn xin nhan LED hình viên đạn
    • Đồng hồ đo
      Đồng hồ tốc độ kim 5 inch hiển thị số, công tơ mét, mức xăng, đồng hồ, hành trình, chỉ báo phạm vi và tốc độ động cơ kỹ thuật số
  • Tuỳ chọn màu sắc
    add remove
    • Billiard Gray
    • Vivid Black
    • Blue Burst
    • Whiskey Fire / Vivid Black
get in touch expand_more expand_less