Breakout™
Breakout™

Breakout

Mô tả

Dài, thô sơ và tiết kiệm. Một chiếc chopper hiện đại khỏe khoắn có thể biến đèn hậu thành vệt sáng kéo dài.

Disclaimer: Xe được minh họa có thể có bề ngoài khác nhau theo thị trường và có thể khác so với các xe được sản xuất và phân phối. Hàng có sẵn tùy thị trường, vui lòng xem đại lý địa phương của bạn để biết chi tiết.

Specifications

  • Kích thước
    add remove
    • Chiều dài
      2370 mm
    • Chiều cao yên, không tảI
      665 mm
    • Khoảng sáng gầm xe
      115 mm
    • Độ nghiêng
      34
    • Đường mòn
      145 mm
    • Khoảng cách giữa hai trục bánh xe
      1695 mm
    • Thông số kỹ thuật lốp trước
      130/60B21,63H,BW
    • Thông số kỹ thuật lốp sau
      240/40R18,79V,BW
    • Dung tích Bình xăng
      13.2 l
    • Dung tích dầu (có bộ lọc)
      4.7 l
    • TảI trọng, khi rờI nhà máy
      294 kg
    • TảI trọng, trong tình trạng hoạt động bình thường
      304.81 kg
  • Động cơ
    add remove
    • Động cơ
      Milwaukee-Eight® 114
    • Đường kính xi lanh
      102 mm
    • Hành trình pít-tông
      114 mm
    • Dung tích Xi lanh
      1868 cm3
    • Tỷ suất nén
      10.5:1
    • Hệ thống nhiên liệu
      Hệ thống Phun Xăng Điện tử (ESPFI)
    • Hệ thống xả
      So le 2-2; bầu xúc tác trong bộ giảm thanh
  • Hiệu suất
    add remove
    • Phương pháp thử nghiệm mô-men xoắn của động cơ
      EC 134/2014
    • Mô-men xoắn của động cơ
      155 Nm
    • Mô-men xoắn của động cơ (vòng/phút)
      3250
    • Mã lực
      94 HP / 70 kW @ 5020 rpm
    • Góc nghiêng, phảI (độ)
      27
    • Góc nghiêng, tráI (độ)
      27
    • Fuel economy testing method
      QCVN 77:2014/BGTVT (TCVN 7357:2010)
    • Fuel economy
      4.6 l/100 km
  • Hệ thống truyền động
    add remove
    • Hệ thống truyền động chính
      Xích, tỷ lệ 34/46
    • Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ nhất
      9.311
    • Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ hai
      6.454
    • Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ ba
      4.793
    • Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ tư
      3.882
    • Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ năm
      3.307
    • Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ sáu
      2.79
  • Khung sườn
    add remove
    • Bánh xe, lốp kiểu tùy chọn
      N/A
    • Bánh xe, lốp trước
      Đen bóng, nhôm đúc Gasser II
    • Bánh xe, lốp sau
      Đen bóng, nhôm đúc Gasser II
    • Phanh, kiểu cụm
      4 pít-tông trước cố định và 2 pít-tông sau di động
  • ĐIện
    add remove
    • Đèn (theo quy định của quốc gia), đèn chỉ báo
      Tất cả đèn cốt, đèn pha và đèn vị trí bằng LED; Phong cách hình viên đạn, đèn xin nhan/đuôi/dừng LED đa chức năng; Đèn tín hiệu trước huỳnh quang hình viên đạn; Phong cách hình viên đạn, đèn xin nhan sau xin nhan/đuôi/dừng LED đa chức năng
    • Đồng hồ đo
      Màn hình LCD với phần hiển thị 2,14 inch bao gồm đồng hồ tốc độ, số, tổng quãng đường đã đi, mức xăng, đồng hồ, hành trình, phạm vi hoạt động và vòng tua máy
  • Tuỳ chọn màu sắc
    add remove
    • Mineral Green Metallic
    • Gauntlet Gray Metallic
    • Vivid Black